Một quan đổi lấy mười tiền rưỡi

Direct English translation

One quan exchanged for ten and a half tiền.

Equivalent English version

Sharp practice

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói tham lam, đổi chác không ngay thẳng, lợi dụng việc mua bán hay quy đổi để đòi phần hơn về mình. Thường dùng để chê người tính toán vụ lợi, muốn ăn chênh lệch quá đáng.
English explanation
This refers to greed and unfair dealing, especially when someone exploits an exchange or transaction to demand more than what is proper. It is used to criticize a grasping person who seeks excessive gain.